Từ vựng về món ăn và nhà hàng

a barbecue / a bbq
một bữa ăn thân thiện mà bạn ăn bên ngoài (trong vườn, công viên hoặc khu ngoài trời). Thức ăn được nấu trên một vĩ nướng ngoài trời

a picnic
một bữa ăn thân thiện mà bạn ăn bên ngoài (trong vườn, công viên hoặc khu ngoài trời). Thức ăn được nấu trước hoặc tươi sống

a buffet
một bữa ăn trong nhà hàng hoặc tại một buổi tiệc mà bạn tự phục vụ (khác với được phục vụ bởi người phục vụ) và lấy và chọn thức ăn và số lượng mà bạn muốn ăn

an all-you-can-eat buffet
một dạng tiệc đứng đặc biệt mà các nhà hàng phục vụ nơi bạn có thể đến bàn thức ăn nhiều lần mà bạn muốn và ăn nhiều thức ăn mà bạn muốn vì tiền ăn bao gồm tất cả

an early bird special / an early bird menu
một bữa ăn bao gồm tất cả mà được giảm giá cho những khách hàng đến sớm vào buổi tối (từ 6.00 – 7.30 pm), trước khi nhà hàng trở nên bận rộn hơn vào buổi tối

Các cách mô tả thức ăn

raw
tươi sống mà có thể tiêu hóa được (bạn có thể ăn nó). Ví dụ, cà rốt, cá ngừ hoặc thịt bò có thể ăn sống

fresh
trong trạng thái tự nhiên không phải được cất giữ một cách nhân tạo, ví dụ, đông lạnh

ripe
hoàn toàn chín tới và có thể ăn được

off
không còn tươi hoặc ngon để ăn bởi vì nó quá lâu

rotten
trái cây hoặc rau cải mà không còn tươi nữa

rancid
bơ hoặc dầu mà không còn mới nữa

sour
sữa mà không còn tươi nữa

Những vật mà bạn có thể tìm thấy trong một nhà hàng Tàu:

chopsticks
hai mảnh gỗ, nhựa hoặc kim loại mỏng mà được dùng để ăn các thức ăn miền Đông Á

a lazy Susan
một miếng gỗ hoặc nhựa tròn mà được đặt trên bàn và có thể được quay tròn để mọi người tại chiếc bàn tròn có thể gắp thức ăn trên đó

a fortune cookie
một cái bánh rỗng ruột, khi bạn bẻ nó ra, có một lời nhắn thường là về tương lai của bạn. Những chiếc bánh nhà không được tặng những khách hàng trong các nhà hàng tại Trung quốc mà được tặng trong các nhà hàng bên ngòai Trung quốc.

Gởi đánh giá của bạn

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Comment moderation is enabled. Your comment may take some time to appear.