Tên các loại rau, củ, quả bằng tiếng Anh

1. Lettuce: rau diếp
2. Cabbage: bắp cải
3. Potato: khoai tây
4. Tomato: cà chua
5. Carrot: cà rốtquan an Ha Noi 41 300x225
6. Bean: đậu đũa
7. Pea: đậu hạt
8. Apple: táo
9. Banana: chuối
10. Orange: cam
11. Tangerine: quýt
12. Pineapple: dứa
13. Plum: mận
14. Peach: đào
15. Cucumber: dưa chuột
16. Lemon: chanh
17. Melon: dưa hấu
18. Grape: nho
19. Onion: hành
20. Garlic: tỏi
21. Custard apple: bình bát
22. Langsat: bòn bon
23. Canistel: trái trứng gà
24. Durain: quả sầu riêng
25. Mangosteen: quả măng cụt
26. Rambutan: quả chôm chôm
27. Litchi: quả vải
28. Mango: quả xoài
29. Custard-apple: quả mãng cầu
30. Papaw: quả đu đủ

Ý kiến bạn đọc

  1. Hieu Nguyen says

    hãy cho tôi biết làm thế nào để nói tiếng anh lưu loát. thanks very much

  2. kiminh says

    có một số từ dịch sai bạn à. Bạn nên kiểm tra lại nguồn mà bạn lấy để dịch có chuẩn hay không trước khi post lên nhé. Đem áp dụng thực tế sẽ không hay nếu sử dụng từ không chuẩn mực

Leave a Reply

Comment moderation is enabled. Your comment may take some time to appear.