Tên các món ăn Việt Nam bằng Tiếng Anh – Phần 4

* Bún: vermicelli (theo mình biết thì bún,mì cái này khác nhau)
* Mì hay phở: nooddle
* Bún bò huế: rice vermicelli
* Bánh tráng: Thin rice paper
* Phở Bò: Beef noodle
* Măng: bamboo
* Cá thu: King-fish(Mackerel)
* Hành Tây: Onion( bên VN cứ dùng chung hành la onino, sai rồi)
* Hành tím: Shallot
* Cà tím: eggplant
* Tương Cà: ketchup

Sinhviendulich.NET - Cộng đồng Sinh viên Du lịch

- Celery : cần tây.
- Leek : tỏi tây.
- Cucumber : dưa chuột, dưa leo.
- Lemon : chanh ngoại vỏ vàng
- Lime : chanh Việt Nam vỏ xanh.
- Spinach : rau bó xôi.
- Spring onion : hành lá.
- Broccoli : bông cải xanh.
- Cauliflower : bông cải trắng.
- Cabbage : bắp cải.

Bánh cuốn : Stuffer pancake.
Bánh đúc : Rice cake made of rice flour and lime water.
Bánh cốm: Youngrice cake.
Bánh trôi : Stuffed sticky rice cake.
Bánh xèo : Pancake
Bún thang: Hot rice noodle soup
Bún ốc: Snail rice noodles
Bún chả : Kebab rice noodles
Cà(muối)Salted) aubergine
Cháo hoa: Rice gruel
Dưa góp: Salted vegetables Pickles
Đậu phụ: Soya cheese
Măng: Bamboo sprout
Miến(gà): Soya noodles (with chicken)
Miến lươn Eel soya noodles
Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
Mực nướng: Grilled cuttle-fish
Rau muống: Bindweed
Rau dền: Amaranth
Rau cần: Cêlery
Riêu cua: Fresh-water crab soup
Xu hào: Kohlrabi

Gởi đánh giá của bạn

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Comment moderation is enabled. Your comment may take some time to appear.