Tên các món ăn Việt Nam bằng Tiếng Anh – Phần 3

TÊN CÁC LOẠI THỨC ĂN
1. bread: bánh mì
2. rice: cơm
3. cheese: pho mát
4. butter: bơ
5. biscuit: bánh quy
6. sandwich: bánh san-guýt
7. pizza: bánh pi-za
8. hamburger: bánh hăm pơ gơ
9. noodle: phở, mì
10. meat: thịt
11. chicken: thịt gà

300x300

Sinhviendulich.NET - Cộng đồng Sinh viên Du lịch

12. fish: cá
13. beef: thịt bò
14. pork: thịt lợn
15. egg: trứng
16. ice-cream: kem
17. chewing-gum: kẹo cao su
18. sausage: nước xốt, nước canh
19. chocolate: sô cô la
20. bacon: heo muối xông khói
21. cookies: bánh quy
22. cake: bánh ngọt

Tiếp tục nữa nè…

1. Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ
2. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt
3. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu
4. Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua
5. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
6. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
7. Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả
8. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn
9. Blood pudding: tiết canh
10. Crab boiled in beer: cua luộc bia
11. Crab fried with tamarind: cua rang me
12. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
13. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế
14. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
15. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột
16. Chinese sausage: lạp xưởng
17. Pan cake: bánh xèo
18. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ
19. Salted egg-plant: cà pháo muối
20. Shrimp pasty: mắm tôm
21. Pickles: dưa chua
22. Soya cheese: chao

Leave a Reply

Comment moderation is enabled. Your comment may take some time to appear.